Hạt giống dược liệu

  • Placeholder

    Dược liệu Dành Dành

    0 out of 5
  • Placeholder

    Hạt giống Bạch Truật

    0 out of 5

    -Chữa viêm loét dạ dày, suy giảm chức phận gan, ăn chậm tiêu, nôn mửa, ỉa chảy phân sống, viêm ruột mạn tính, ốm nghén, có thai đau bụng, sốt ra mồ hôi.

    -Dùng lợi tiểu, chữa ho, trị đái tháo đường

    Ngày 6-12g dạng thuốc sắc, bột hoặc cao

  • Hạt giống bồ công anh

    0 out of 5

    Công dụng: Chữa bệnh sưng vú, tắc tia sữa, nứt cổ gà, mụn nhọt, đinh râu, tiêu độc, chữa bệnh đau dạ dày, ăn uống kém tiêu.
    Đặc biệt bồ công anh trồng làm rau ăn rất tốt, vị ngọt đắng nhẹ, giúp tiêu trừ giải độc mụn nhọt, mát gan, lợi sữa cho những bà mẹ sau sinh mà không lo tăng cân, mụn nhọt do nóng.

  • Placeholder

    Hạt giống Cát Cánh

    0 out of 5

    Chữa ho, tiêu đờm, đặc biệt ho có đờm hôi tanh, viêm họng, khản tiếng, tức ngực, suyễn, ho ra máu, kiết lỵ. Ngày 4-8g dạng thuốc sắc, cao lỏng hoặc sirô, dùng riêng hoặc phối hợp với cam thảo. Hỗn hợp với hồi hương tán bột bôi chữa cam răng, hôi miệng.

  • Placeholder

    Hạt giống Cỏ nhọ nồi

    0 out of 5
  • Placeholder

    Hạt giống Đan Sâm

    0 out of 5

    Dùng chữa phụ nữ kinh nguyệt không đều, rong kinh đau bụng, tử cung xuất huyết, đau khớp xương, hòn báng do khí huyết tích tụ, phong tê, ung nhọt sưng đau, đơn độc, ghẻ lở. Cũng dùng làm thuốc bổ máu cho phụ nữ và trẻ em xanh xao vàng vọt, ăn uống thất thường. Ngày dùng 6-12g, dạng thuốc sắc, hoặc dùng rượu xoa bóp.

  • Placeholder

    Hạt giống Dành Dành

    0 out of 5
  • Placeholder

    Hạt giống Dây thìa canh

    0 out of 5
  • Placeholder

    Hạt giống Diệp Hạ Châu

    0 out of 5
  • Hạt giống đương quy Nhật Bản

    0 out of 5

    Đương quy có vị ngọt hơi đắng, hơi cay, mùi thơm, tính ấm, có tác dụng bổ huyết, hoạt huyết, điều kinh, thông kinh, dưỡng gân, tiêu sưng, nhuận

  • Hạt giống Kim Tiền Thảo

    0 out of 5

    Tên khoa học: Desmodium styracifolium (Osb.) Merr.

    Họ đậu: Fabaceae

    Tên vị thuốc: Kim tiền thảo.

  • Hạt giống nhân trần

    0 out of 5

    Tên khoa học: Adenosma glutinosum (L.)

    Họ hoa mõm chó: Scrophulariaceae

    Tên vị thuốc: Nhân trần